Một số phím tắt trong word ngừa viêm khớp cho dân văn phòng

Một trong những đối tượng dễ mắc các bệnh về xương khớp nhất hiện nay đó chính là những người làm công việc văn phòng, phải thường xuyên sử dụng máy vi tính. Tuy đây là một công việc bắt buộc để điều hành và quản lý công việc đạt hiệu quả cao nhưng chúng ta vẫn có thể đơn giản hóa bằng các phím tắt thông dụng trong word. Điều này không chỉ giúp công việc được trở nên thuận lợi mà còn giúp dân văn phòng ngừa được một số căn bệnh viêm khớp.

mot-phim-tat-trong-word-ngua-viem-khop-cho-dan-van-phong-1

Theo các chuyên gia, thường xuyên sử dụng máy vi tính trong thời gian dài có thể dẫn đến một số căn bệnh xương khớp như đau vai gáy, hội chứng ống cổ tay, teo cơ bàn tay, viêm đa khớp dạng thấp… khiến các khớp xương ở vai gáy, đốt sống cổ, khớp xương cổ tay, xương ngón tay bị đau nhức, tê buốt và có thể dẫn đến những biến chứng nguy hiểm đến sức khỏe.

Phím tắt thông dụng trong MS Word

Một mẹo nhỏ có thể giúp dân văn phòng hạn chế sử dụng chuột quá nhiều và giảm thiểu nguy cơ mắc các bệnh về xương khớp chính là áp dụng những phím tắt trong MicrosoftWord dưới đây:

* Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

Ctrl + N : tạo mới một tài liệu
Ctrl + O : mở tài liệu
Ctrl + S : lưu tài liệu
Ctrl + C : sao chép văn bản
Ctrl + X : cắt nội dung đang chọn
Ctrl + V : dán văn bản
Ctrl + F : bật hộp thoại tìm kiếm
Ctrl + H : bật hộp thoại thay thế
Ctrl + P : bật hộp thoại in ấn
Ctrl + Z : hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng
Ctrl + Y : phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 : đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

* Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

Shift + –> : chọn một ký tự phía sau
Shift + : chọn một từ phía sau
Ctrl + Shift + Shift + ¬ : chọn một hàng phía trên
Shift + ¯ : chọn một hàng phía dưới
Ctrl + A : chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

* Xóa văn bản hoặc các đối tượng

Backspace (¬) : xóa một ký tự phía trước
Delete : xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn
Ctrl + Backspace (¬) :xóa một từ phía trước
Ctrl + Delete : xóa một từ phía sau

mot-phim-tat-trong-word-ngua-viem-khop-cho-dan-van-phong-2

* Định dạng, xóa hoặc sao chép định dạng

Ctrl + B : định dạng in đậm
Ctrl + D : mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + I : định dạng in nghiêng.
Ctrl + U : định dạng gạch chân.
Ctrl + E : canh giữa đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + J : canh đều đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + L : canh trái đoạnvăn bản đang chọn
Ctrl + R : canh phải đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + M : định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản
Ctrl + Shift + M : xóa định dạng thụt đầu dòng
Ctrl + T : thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Shift + T : xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Q : xóa định dạng canh lề đoạn văn bản
Ctrl + Shift + C : sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép
Ctrl + Shift + V : dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn

* Di chuyển

Ctrl + Mũi tên : di chuyển qua 1 ký tự
Ctrl + Home : về đầu văn bản
Ctrl + End : về vị trí cuối cùng trong văn bản
Ctrl + Shift + Home : chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản
Ctrl + Shift + End : chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

* Menu & Toolbars

Alt, F10 : kích hoạt menu lệnh
Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab : thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.
Tab, Shift + Tab : vhọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.
Enter : thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar
Shift + F10 : hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn
Alt + Spacebar : hiển thị menu hệ thống của của sổ
Home, End : chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con

* Trong hộp thoại

Tab : di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
Shift + Tab : di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
Ctrl + Tab : di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
Shift + Tab : di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
Alt + Ký tự gạch chân : chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
Alt + Mũi tên xuống : hiển thị danh sách của danh sách sổ
Enter : chọn 1 giá trị trong danh sách sổ
ESC : tắt nội dung của danh sách sổ

mot-phim-tat-trong-word-ngua-viem-khop-cho-dan-van-phong-3

* Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

Ctrl + Shift + =: tạo chỉ số trên.
Ctrl + =: tạo chỉ số dưới.

* Làm việc với bảng biểu

Tab : di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng
Shift + Tab : di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên : để chọn nội dung của các ô
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên : mở rộng vùng chọn theo từng khối
Shift + F8 : giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) : chọn nội dung cho toàn bộ bảng
Alt + Home : về ô đầu tiên của dòng hiện tại
Alt + End : về ô cuối cùng của dòng hiện tại
Alt + Page up : về ô đầu tiên của cột
Alt + Page down : về ô cuối cùng của cột
Mũi tên lên : lên trên một dòng
Mũi tên xuống : xuống dưới một dòng

Do tính chất công việc văn phòng khá đặc trưng nên các vấn đề về xương khớp là khó tránh khỏi. Tuy nhiên, chúng ta có thể điều chỉnh lại tư thế làm việc, thời gian nghỉ ngơi hay vận động nhẹ giữa giờ làm để giúp các khớp xương được thư giãn và giảm áp lực. Bên cạnh đó, nên bổ sung nhiều thực phẩm chứa canxi và các khoáng chất, vitamin vào chế độ dinh dưỡng hàng ngày để xương khớp được nuôi dưỡng chắc khỏe. Thường xuyên rèn luyện cơ thể và tăng cường sức khỏe xương khớp bắng các môn thể thao hay các bài tập thể dục hằng ngày. Đồng thời, đừng quên theo dõi sức khỏe định kỳ để phát hiện sớm và có phương pháp điều trị kịp thời các căn bệnh xương khớp.

Bình Luận:

Email của bạn sẽ không bị công khai. Các trường có dấu (*) là bắt buộc
*

Bài viết cùng chuyên mục